Hotline tư vấn0911.288.336

UD Trucks 6x4 CWE350 là cấu hình xe ép chở rác chuyên dụng được thiết kế trên nền chassis 6x4, kết hợp động cơ GH8E 350 EU V, thùng ép rác dung tích danh nghĩa 18 m³, tỷ số ép 2:1 và hệ thống cuốn – ép – xả rác vận hành bằng thủy lực. Theo hồ sơ kỹ thuật và Giấy chứng nhận chất lượng được cung cấp, xe có tổng khối lượng cho phép 24.000 kg, tải trọng cho phép chở 10.010 kg, phù hợp với nhu cầu thu gom, vận chuyển rác trong các đơn vị môi trường đô thị và doanh nghiệp dịch vụ vệ sinh.

Xe ép rác 18 khối UD Trucks CWE350 6x4 sử dụng động cơ GH8E 350 EU V, công suất 258 kW tại 2.200 vòng/phút, tổng tải trọng 24.000 kg và tải trọng cho phép chở 10.010 kg. Thùng ép có dung tích 18 m³ ±5%, tỷ số ép 2:1, sử dụng cơ cấu nạp rác dạng máng xúc và hệ thống cuốn – ép – xả bằng thủy lực.

Thông tin nhanh xe ép rác 18 khối UD Trucks CWE350

HẠNG MỤC

THÔNG SỐ

Thương hiệu

UD Trucks

Dòng xe

UD Trucks Quester CWE350

Công thức bánh xe

6x4

Mã kiểu loại

CWE64R 08MS / DUL-ER418L001

Động cơ

GH8E 350 EU V

Công suất cực đại

258 kW @ 2.200 vòng/phút

Công suất danh định

350 PS

Dung tích động cơ

7.698 cc

Tự trọng

13.860 kg

Tải trọng cho phép chở

10.010 kg

Tổng tải trọng

24.000 kg

Dung tích thùng ép rác

18 m³ ±5%

Tỷ số ép

2:1

Kích thước tổng thể

9.300 x 2.500 x 3.590 mm

Chiều dài cơ sở

4.300 + 1.370 mm

Chiều dài lọt lòng thùng chứa rác

3.540 mm

Chiều rộng lọt lòng thùng

2.300 mm

Chiều cao lọt lòng thùng

2.110 mm

Cơ cấu nạp rác

Máng xúc, dẫn động bằng xy lanh thủy lực

Tải trọng nâng tối đa của máng

1.000 kg

Cơ cấu xả rác

01 xy lanh thủy lực

Hệ thống PTO

Đồng bộ theo xe cơ sở

Điều khiển PTO

Khí nén, công tắc trong cabin

Điều khiển cuốn ép/xả rác

Cơ khí

Thùng chứa nước thải

Có, bố trí phía dưới buồng ép

Phanh chính

Tang trống, khí nén

Lốp

295/80R22.5

Vật liệu thùng

Inox 430 kết hợp thép hợp kim

1. Tổng quan xe ép rác 18 khối UD Trucks 6x4 CWE350

Xe ô tô ép chở rác UD Trucks Quester CWE350 6x4 sử dụng chassis 3 trục, hai cầu chủ động phía sau, với chiều dài cơ sở 4.300 + 1.370 mm. Theo Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, xe có kích thước tổng thể 9.300 x 2.500 x 3.590 mm, tự trọng 13.860 kg, tải trọng cho phép chở 10.010 kg và tổng tải trọng cho phép lớn nhất 24.000 kg. 6x4 CWE350 WB4300 ép rác ĐL

Điểm đáng chú ý của cấu hình này nằm ở sự kết hợp giữa chassis 6x4, động cơ GH8E 350 EU V và thùng ép rác chuyên dụng dung tích 18 m³.

Trên danh mục Quester hiện hành của UD Trucks, dòng Quester CWE thuộc cấu hình 6x4, sử dụng động cơ GH8E/GH11E tùy phiên bản và được phát triển cho các ứng dụng xe công trình, xe chuyên dụng và vận tải hạng nặng. 

2. Động cơ GH8E 350 EU V – nền tảng cho xe ép rác 6x4

UD Trucks CWE350 sử dụng động cơ GH8E 350 EU V, diesel 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng, tăng áp.

Theo Giấy chứng nhận kiểu loại, động cơ có:

  • Công suất cực đại: 258 kW tại 2.200 vòng/phút
  • Dung tích: 7.698 cm³
  • Động cơ diesel GH8E 350 EU V. 6x4 CWE350 WB4300 ép rác ĐL

Tài liệu kỹ thuật chính thức của UD Trucks dành cho động cơ GH8E 350 EU V công bố mức 350 PS (258 kW) tại 2.200 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 1.200 Nm trong khoảng 1.200–1.600 vòng/phút. 

Vì sao cấu hình động cơ này phù hợp với xe ép rác?

Xe ép rác thường phải hoạt động với đặc thù:

Dừng – chạy liên tục → tăng tốc nhiều lần → chở tải lớn → vận hành cơ cấu thủy lực → di chuyển trong khu vực đô thị.

Vì vậy, ngoài công suất cực đại, khả năng tạo mô-men xoắn ở dải vòng tua thấp và trung bình có ý nghĩa quan trọng đối với tính linh hoạt khi xe vận hành ở điều kiện tải cao.

3. Chassis UD Trucks 6x4 – cấu hình phù hợp cho xe chuyên dụng

CWE350 sử dụng công thức bánh xe 6x4, gồm 3 trục và 2 cầu chủ động phía sau. Khoảng cách trục được ghi nhận là 4.300 + 1.370 mm, vết bánh lần lượt 2.026 / 1.835 / 1.835 mm. 6x4 CWE350 WB4300 ép rác ĐL

Với xe ép rác, cấu hình 6x4 mang lại nền tảng vận hành phù hợp cho bài toán:

  • Chở thùng chuyên dụng dung tích lớn.
  • Làm việc với tải trọng cao.
  • Di chuyển trên nhiều loại mặt đường.
  • Phân bố tải lên cụm cầu sau của xe 3 trục.

Theo hồ sơ đăng kiểm, tải trọng toàn bộ cho phép được phân bố 6.890 / 8.555 / 8.555 kg trên ba trục. 6x4 CWE350 WB4300 ép rác ĐL

4. Thùng ép rác 18 m³ – thiết kế chuyên dụng

Theo tài liệu kỹ thuật, thùng chuyên dụng được sản xuất, lắp ráp mới 100%, có thể tích tổng thể 18 m³ ±5% và tỷ số ép 2:1. Thùng sử dụng biên dạng vách cong trơn, 4 trụ vát, không có xương gia cường bên ngoài, kết hợp inox 430 và thép hợp kim. TSKT Ep Rac UD TRUCKS 6X4 (MX)

Kích thước lọt lòng khoang chứa rác được công bố:

3.540/3.480 x 2.300/2.150 x 2.110/2.015 mm

trong khi kích thước tổng thể của xe là 9.300 x 2.500 x 3.590 mm. 6x4 CWE350 WB4300 ép rác ĐL

Kết cấu vật liệu của thùng

Tài liệu kỹ thuật thể hiện cấu tạo chính:

Thùng chứa rác

  • Đáy: inox 430 dày 4 mm.
  • Vách hông: inox 430 dày 3 mm.
  • Vách nóc: inox 430 dày 3 mm.
  • Khung xương, đà thùng: thép cắt bẻ.
  • Ray dẫn hướng bàn đẩy: inox 430. TSKT Ep Rac UD TRUCKS 6X4 (MX)

Bàn đẩy rác

  • Khung xương bằng thép chấn hình.
  • Mặt đẩy inox 430.
  • Cục trượt có lõi thép, bề mặt trượt bằng nhựa cao cấp.
  • Bàn đẩy hoạt động nhờ xy lanh thủy lực. TSKT Ep Rac UD TRUCKS 6X4 (MX)

Buồng ép

  • Vách hông bằng thép hợp kim.
  • Lòng máng cuốn bằng thép cường lực cao.
  • Thùng chứa nước bằng inox 430 dày 2 mm.
  • Khung xương bằng thép hợp kim.
  • Ray dẫn hướng bàn ép bằng thép cường lực cao dày 6 mm, chấn U và có gia cường. TSKT Ep Rac UD TRUCKS 6X4 (MX)

5. Cơ cấu nạp rác dạng máng xúc, nâng tối đa 1.000 kg

Một trong những bộ phận quan trọng nhất của xe ép rác là cơ cấu tiếp nhận rác.

UD Trucks CWE350 được trang bị máng xúc rác, vận hành bằng xy lanh thủy lực. Tải trọng nâng tối đa được tài liệu kỹ thuật công bố là 1.000 kg. Lòng máng sử dụng vật liệu thép. TSKT Ep Rac UD TRUCKS 6X4 (MX)

Cấu hình này cho phép xe tiếp nhận rác từ dụng cụ chứa rác thông qua chu trình nâng – đổ vào buồng ép, sau đó thực hiện cuốn và ép vào khoang chứa.

6. Cơ cấu cuốn – ép rác với tỷ số ép 2:1

Hệ thống ép là trung tâm của toàn bộ thùng chuyên dụng.

Cấu hình 18 m³ được thiết kế với tỷ số ép 2:1. Bàn cào sử dụng thép hợp kim ở mặt lưỡi, phần lưng lưỡi bằng inox 430 và có xương gia cường. Bàn ép sử dụng thép hợp kim, kết hợp hệ thống cục trượt lõi thép và mặt trượt bằng nhựa cao cấp. TSKT Ep Rac UD TRUCKS 6X4 (MX)

Về nguyên lý tổng thể, rác được:

Nạp vào máng → đưa vào buồng ép → cuốn/ép → đẩy vào khoang chứa → vận chuyển → xả bằng bàn đẩy.

Cấu hình này giúp xe thực hiện liên tục các công đoạn thu gom và vận chuyển trong cùng một phương tiện chuyên dụng.

7. Hệ thống thủy lực và PTO đồng bộ

Tài liệu kỹ thuật cho biết hệ thống thủy lực sử dụng:

  • Bơm thủy lực: xuất xứ Châu Âu, mới 100%.
  • Van điều khiển thủy lực: xuất xứ Châu Âu, mới 100%.
  • Xy lanh thủy lực: mới 100%. TSKT Ep Rac UD TRUCKS 6X4 (MX)

Nguồn động lực cho hệ thống được truyền qua PTO đồng bộ theo xe cơ sở, mới 100% và lắp tương thích với mặt bích hộp số. Các-đăng cũng sử dụng hàng mới 100%. TSKT Ep Rac UD TRUCKS 6X4 (MX)

PTO được điều khiển bằng khí nén, với công tắc bố trí trong cabin; hệ thống cuốn ép và xả rác điều khiển cơ khí. TSKT Ep Rac UD TRUCKS 6X4 (MX)

8. Hệ thống chứa nước thải – chi tiết quan trọng khi vận hành xe ép rác

Đối với xe ép rác, việc kiểm soát nước thải trong quá trình nén rác là một yêu cầu quan trọng.

Cấu hình CWE350 18 m³ được trang bị:

  • Gioăng cao su làm kín thùng chứa rác.
  • Thùng chứa nước thải bố trí phía dưới thùng ép.
  • 01 van xả nước thải.
  • 02 cửa thao tác nhanh để vệ sinh thùng chứa nước thải. TSKT Ep Rac UD TRUCKS 6X4 (MX)

Đây là một hạng mục cần được quan tâm khi khai thác thực tế, đặc biệt trong công tác vệ sinh định kỳ và kiểm tra hệ thống thoát nước thải.

9. Các trang bị an toàn và hỗ trợ bảo dưỡng

Xe được trang bị một số hạng mục phục vụ công việc vận hành và bảo dưỡng:

Thanh chống an toàn

Có 02 thanh chống thùng ép rác, được thiết kế để đảm bảo an toàn khi vệ sinh và bảo dưỡng bên trong thùng chứa rác. TSKT Ep Rac UD TRUCKS 6X4 (MX)

Bảo hiểm hông và vè chắn bùn

  • 02 cản bảo vệ hông bằng sắt sơn.
  • 02 vè chắn bùn bằng tôn sơn. TSKT Ep Rac UD TRUCKS 6X4 (MX)

Trang bị theo xe

Tài liệu kỹ thuật cũng liệt kê:

  • Thùng đựng đồ nghề.
  • Bình nước rửa tay. TSKT Ep Rac UD TRUCKS 6X4 (MX)

10. Hệ thống phanh và lốp

Theo Giấy chứng nhận kiểu loại, xe sử dụng:

Lốp 295/80R22.5

với:

  • Trục 1: 02 lốp.
  • Trục 2: 04 lốp.
  • Trục 3: 04 lốp. 6x4 CWE350 WB4300 ép rác ĐL

Hệ thống phanh chính là phanh tang trống tại cả ba trục, dẫn động khí nén. Phanh đỗ sử dụng tang trống kết hợp khí nén và lò xo tích năng tại bầu phanh. 6x4 CWE350 WB4300 ép rác ĐL

11. Tải trọng 10.010 kg: cần hiểu đúng khi lựa chọn xe ép rác 18 khối

Một trong những thông số quan trọng nhất đối với khách hàng mua xe ép rác là tải trọng.

Với cấu hình được chứng nhận:

  • Tự trọng chassis + thùng: 13.860 kg.
  • Tải trọng cho phép chở: 10.010 kg.
  • Tổng tải trọng: 24.000 kg. 6x4 CWE350 WB4300 ép rác ĐL

Do đó, khi lựa chọn xe ép rác 18 m³, khách hàng không nên chỉ nhìn vào dung tích thùng. Cần đồng thời đối chiếu dung tích thùng, tải trọng cho phép, tổng tải trọng, tự trọng thực tế sau đóng thùng và đặc thù loại rác vận chuyển.

Đặc biệt, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất thùng ghi rõ tự trọng xe có sai số thực tế ±300 kg, trong khi dung tích thùng có sai số ±5%. TSKT Ep Rac UD TRUCKS 6X4 (MX)

12. Xe ép rác 18 khối UD Trucks CWE350 phù hợp với nhu cầu nào?

Dựa trên cấu hình kỹ thuật, UD Trucks CWE350 6x4 18 m³ hướng tới nhóm khách hàng cần phương tiện thu gom và vận chuyển rác bằng xe ép chuyên dụng, đặc biệt các đơn vị có nhu cầu làm việc với tải trọng lớn và khai thác xe 3 trục 6x4.

Các nhóm ứng dụng có thể xem xét gồm:

Đơn vị môi trường đô thị: thu gom rác sinh hoạt theo tuyến.

Doanh nghiệp dịch vụ vệ sinh: vận chuyển rác từ khu dân cư, khu đô thị, khu công nghiệp đến điểm tập kết/xử lý.

Nhà thầu vệ sinh môi trường: sử dụng xe chuyên dụng cho các gói thầu thu gom, vận chuyển rác.

Đơn vị quản lý khu công nghiệp, khu đô thị: phục vụ công tác thu gom rác tập trung.

Việc lựa chọn chính xác cần căn cứ thêm vào loại rác, khối lượng thu gom mỗi ngày, cự ly vận chuyển, điều kiện đường sá và yêu cầu của hồ sơ mời thầu.

13. Những điểm cần kiểm tra trước khi đầu tư xe ép rác 18 m³

Không nên chỉ dựa vào con số “18 khối” để lựa chọn xe. Một cấu hình xe ép rác cần được đánh giá đồng thời trên 5 nhóm tiêu chí:

1. Dung tích thùng

Xác định đúng dung tích thiết kế và sai số cho phép.

2. Tải trọng

Đối chiếu tải trọng cho phép với tổng khối lượng xe sau khi hoàn thiện.

3. Hệ thống ép

Kiểm tra tỷ số ép, kết cấu bàn ép, máng cuốn, xy lanh và ray dẫn hướng.

4. Hệ thống thủy lực

Quan tâm đến bơm, van, xy lanh, PTO và khả năng bảo trì phụ tùng.

5. Khả năng kiểm soát nước thải

Đánh giá kết cấu làm kín, thùng chứa nước thải, van xả và khả năng vệ sinh.

Đây cũng là các hạng mục được thể hiện khá rõ trong tài liệu kỹ thuật của cấu hình CWE350 18 m³. TSKT Ep Rac UD TRUCKS 6X4 (MX)

14. Vì sao cần chọn đúng chassis cho thùng ép rác?

Xe ép rác là một phương tiện chuyên dụng có kết cấu khác biệt so với xe tải thùng thông thường. Khối lượng bản thân của thùng ép, cơ cấu nâng – cuốn – ép, hệ thống thủy lực và tải rác đều ảnh hưởng đến tải trọng tác dụng lên chassis.

Với UD Trucks CWE350 6x4, cấu hình chassis được chứng nhận với tổng tải trọng cho phép 24 tấn, tải trọng cho phép chở 10.010 kg và phân bố tải trên ba trục được xác định cụ thể. 6x4 CWE350 WB4300 ép rác ĐL

Vì vậy, khi đóng thùng hoặc thay đổi cấu hình chuyên dụng, cần kiểm soát khối lượng thực tế và sự phù hợp với hồ sơ kỹ thuật/đăng kiểm của xe.

Kết luận: UD Trucks CWE350 6x4 – nền tảng cho xe ép rác 18 m³

Xe ô tô ép chở rác 18 khối UD Trucks 6x4 CWE350 là cấu hình kết hợp giữa chassis Quester CWE 6x4 và thùng ép rác chuyên dụng 18 m³, tỷ số ép 2:1, tải trọng cho phép 10.010 kg.

Những thông số đáng chú ý gồm:

350 PS – GH8E 7.698 cc – 6x4 – tổng tải 24 tấn – thùng ép 18 m³ – tỷ số ép 2:1 – máng nâng 1.000 kg – hệ thống thủy lực và PTO đồng bộ.

Theo Giấy chứng nhận chất lượng do Trung tâm Đăng kiểm Phương tiện Giao thông Đường bộ và Đường sắt cấp, kiểu loại UD TRUCKS QUESTER CWE 350 mang mã kiểu loại CWE64R 08MS / DUL-ER418L001 và chứng nhận có hiệu lực đến 29/04/2029. 6x4 CWE350 WB4300 ép rác ĐL 6x4 CWE350 WB4300 ép rác ĐL

Cần tư vấn xe ép rác 18 khối UD Trucks CWE350?

Đội ngũ XeTải.vn hỗ trợ tư vấn cấu hình xe, dung tích thùng, tải trọng, phương án thùng chuyên dụng và nhu cầu khai thác thực tế.

UD Trucks CWE350 6x4 – 350 PS – thùng ép 18 m³ – tải trọng 10.010 kg – tổng tải 24.000 kg.

☎ Hotline: [Hotline XeTải.vn]
🌐 Website: XeTải.vn
📩 Đăng ký tư vấn cấu hình xe phù hợp với nhu cầu sử dụng.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Xe ép rác UD Trucks CWE350 chứa được bao nhiêu khối?

Thùng chuyên dụng có thể tích tổng thể 18 m³ ±5% theo tài liệu kỹ thuật. TSKT Ep Rac UD TRUCKS 6X4 (MX)

UD Trucks CWE350 ép rác sử dụng dẫn động 6x4 hay 6x2?

Cấu hình trong hồ sơ chứng nhận là 6x4, gồm 3 trục và 2 cầu chủ động phía sau. 6x4 CWE350 WB4300 ép rác ĐL

Xe ép rác CWE350 tải được bao nhiêu kg?

Tải trọng cho phép chở theo Giấy chứng nhận là 10.010 kg, tổng tải trọng cho phép là 24.000 kg. 6x4 CWE350 WB4300 ép rác ĐL

Xe ép rác 18 khối CWE350 dùng động cơ gì?

Xe sử dụng động cơ GH8E 350 EU V, dung tích 7.698 cc, công suất cực đại 258 kW tại 2.200 vòng/phút. 6x4 CWE350 WB4300 ép rác ĐL

Thùng ép rác CWE350 có hệ thống chứa nước thải không?

Có. Thùng được bố trí thùng chứa nước thải phía dưới buồng ép, có 1 van xả và 2 cửa thao tác để vệ sinh. TSKT Ep Rac UD TRUCKS 6X4 (MX)

Máng nạp rác nâng được bao nhiêu kg?

Tải trọng nâng tối đa của cơ cấu máng xúc được công bố là 1.000 kg. TSKT Ep Rac UD TRUCKS 6X4 (MX)

Tỷ số ép của xe là bao nhiêu?

Tỷ số ép được tài liệu kỹ thuật xác định là 2:1. TSKT Ep Rac UD TRUCKS 6X4 (MX)

Có thể bạn quan tâm:

  • Xe ép rác 14 khối UD Trucks
  • Xe ép rác 20 khối UD Trucks CGE350
  • Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của xe ép rác
  • Nguyên lý hệ thống thủy lực xe ép rác
  • PTO trên xe chuyên dụng là gì?
  • Cách bảo dưỡng thùng ép rác
  • Hệ thống chứa và xử lý nước thải trên xe ép rác
  • Tỷ số ép rác 2:1 là gì?

Thông số của Xe ép rác 18 khối UD Trucks 6x4 CWE350 | 350HP

HẠNG MỤC

THÔNG SỐ

Xe Nền Chassis

Nhãn hiệu

UD Trucks

Tên thương mại

UD Trucks Quester CWE 350

Model

CWE64R 08MS / DUL-ER418L001

Công thức bánh xe

6x4

Số trục

3

Chiều dài

9.300 mm

Chiều rộng

2.500 mm

Chiều cao

3.590 mm

Chiều dài cơ sở

4.300 + 1.370 mm

Tự trọng

13.860 kg

Tải trọng cho phép chở

10.010 kg

Tổng tải trọng

24.000 kg

Động cơ

GH8E 350 EU V

Công suất

258 kW @ 2.200 rpm

Dung tích

7.698 cc

Nhiên liệu

Diesel

Cỡ lốp

295/80R22.5

Lái

Trục vít – ê cu bi, cơ khí có trợ lực thủy lực

Phanh chính

Tang trống, khí nén

Thông số thùng ép rác

Dung tích

18 m³ ±5%

Tỷ số ép

2:1

Biên dạng thùng

Vách cong trơn, 4 trụ vát

Cơ cấu nạp

Máng xúc

Tải nâng tối đa

1.000 kg

Cơ cấu xả

01 xy lanh thủy lực

Vật liệu

Inox 430 + thép hợp kim

Đáy thùng

Inox 430 dày 4 mm

Vách hông

Inox 430 dày 3 mm

Vách nóc

Inox 430 dày 3 mm

Thùng nước thải

Inox 430 dày 2 mm

Ray bàn ép

Thép cường lực cao dày 6 mm

Bơm thủy lực

Châu Âu, mới 100%

Van thủy lực

Châu Âu, mới 100%

PTO

Đồng bộ theo xe cơ sở

Điều khiển PTO

Khí nén

Làm kín

Gioăng cao su

Thanh chống an toàn

02

Vè chắn bùn

02

Cản bảo vệ hông

02

Xem thêm các dòng xe khác

0911.288.336
.